TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

canner

/ka.ne/ giọng máy của trình duyệt

canner nghĩa là đan mặt mây.

Nghĩa của canner

Ngoại động từ

  1. Đan mặt mây (cho ghế).

Chia động từ canner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cannéHiện tại phân từ: cannant

Hiện tại présent

  • je canne
  • tu cannes
  • il/elle canne
  • nous cannons
  • vous cannez
  • ils/elles cannent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai canné
  • tu as canné
  • il/elle a canné
  • nous avons canné
  • vous avez canné
  • ils/elles ont canné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cannais
  • tu cannais
  • il/elle cannait
  • nous cannions
  • vous canniez
  • ils/elles cannaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cannerai
  • tu canneras
  • il/elle cannera
  • nous cannerons
  • vous cannerez
  • ils/elles canneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cannerais
  • tu cannerais
  • il/elle cannerait
  • nous cannerions
  • vous canneriez
  • ils/elles canneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je canne
  • que tu cannes
  • qu'il/elle canne
  • que nous cannions
  • que vous canniez
  • qu'ils/elles cannent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cannai
  • tu cannas
  • il/elle canna
  • nous cannâmes
  • vous cannâtes
  • ils/elles cannèrent

Mệnh lệnh impératif

  • canne (tu)
  • cannons (nous)
  • cannez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canner

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cane, to furnish a chair with overlapping strips of cane, reed or rattan; to can; to die

Câu hỏi thường gặp

canner nghĩa là gì?

canner (ngoại động từ) nghĩa là đan mặt mây.

canner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canner (giọng Pháp chuẩn): /ka.ne/.

Chia động từ canner ở thì hiện tại thế nào?

je canne, tu cannes, il/elle canne, nous cannons, vous cannez, ils/elles cannent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.