canine
danh từ giống cái (f)
/ka.nin/ giọng máy của trình duyệt
canine nghĩa là răng nanh.
Nghĩa của canine
Danh từ · giống cái
- Răng nanh.
Dạng từ của canine
Đi với mạo từ: une canine · la canine
| Số nhiều | canines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canine, cuspid
Câu hỏi thường gặp
canine nghĩa là gì?
canine (danh từ) nghĩa là răng nanh.
canine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canine (giọng Pháp chuẩn): /ka.nin/.
canine là giống đực hay giống cái?
canine là danh từ giống cái (dùng với une, la).