cancrelat
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃.kʁə.la/ giọng máy của trình duyệt
cancrelat nghĩa là con gián nhà.
Nghĩa của cancrelat
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con gián nhà.
Dạng từ của cancrelat
Đi với mạo từ: un cancrelat · le cancrelat
| Số nhiều | cancrelats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cancrelat
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cockroach
Câu hỏi thường gặp
cancrelat nghĩa là gì?
cancrelat (danh từ) nghĩa là con gián nhà.
cancrelat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cancrelat (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.kʁə.la/.
cancrelat là giống đực hay giống cái?
cancrelat là danh từ giống đực (dùng với un, le).