cancre
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃kʁ/ giọng máy của trình duyệt
cancre nghĩa là học trò lười.
Nghĩa của cancre
Danh từ · giống đực
- Như cancer.
- Thân mật Học trò lười.
- Từ cũ, nghĩa cũ Người nghèo khổ.
Dạng từ của cancre
Đi với mạo từ: un cancre · le cancre
| Số nhiều | cancres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cancre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blockhead, dunce, dolt; crayfish; pauper
Câu hỏi thường gặp
cancre nghĩa là gì?
cancre (danh từ) nghĩa là học trò lười.
cancre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cancre (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃kʁ/.
cancre là giống đực hay giống cái?
cancre là danh từ giống đực (dùng với un, le).