cancer
cancer nghĩa là ung thư nghĩa bóng, cua biển giẹp.
Nghĩa của cancer
Danh từ · giống đực
- Ung thư (nghĩa đen) nghĩa bóng.
- Động vật học Cua biển giẹp.
Dạng từ của cancer
Đi với mạo từ: un cancer · le cancer
| Số nhiều | Cancers |
Câu ví dụ với cancer
- Il est mort d'un cancer du poumon. Ông ấy chết vì ung thư phổi.Tatoeba #428136
- Son père est mort du cancer, il y a dix ans. Bố anh ấy chết vì ung thư, mười năm trước đây.Tatoeba #431399
- Mary est morte du cancer du sein. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5588571
- Il a le cancer des poumons. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133122
- Tu as un cancer. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7204234
- Tu as le cancer. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7204238
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cancer
- Danh từ Cancer (someone born with a Cancer star sign)
Câu hỏi thường gặp
cancer nghĩa là gì?
cancer (danh từ) nghĩa là ung thư nghĩa bóng, cua biển giẹp.
cancer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cancer (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.sɛʁ/.
cancer là giống đực hay giống cái?
cancer là danh từ giống đực (dùng với un, le).