canasson
danh từ giống đực (m)
/ka.na.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
canasson nghĩa là con nghẽo, ngựa tồi.
Nghĩa của canasson
Danh từ · giống đực
- Thông tục Con nghẽo, ngựa tồi.
Dạng từ của canasson
Đi với mạo từ: un canasson · le canasson
| Số nhiều | canassons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canasson
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horse
Câu hỏi thường gặp
canasson nghĩa là gì?
canasson (danh từ) nghĩa là con nghẽo, ngựa tồi.
canasson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canasson (giọng Pháp chuẩn): /ka.na.sɔ̃/.
canasson là giống đực hay giống cái?
canasson là danh từ giống đực (dùng với un, le).