canari
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.na.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
canari nghĩa là chim hoàng yến.
Nghĩa của canari
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim hoàng yến.
Dạng từ của canari
Đi với mạo từ: un canari · le canari
| Số nhiều | canaris |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canary (bird from Canary Islands)
- Danh từ a large container used in certain parts of Africa
Câu hỏi thường gặp
canari nghĩa là gì?
canari (danh từ) nghĩa là chim hoàng yến.
canari phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canari (giọng Pháp chuẩn): /ka.na.ʁi/.
canari là giống đực hay giống cái?
canari là danh từ giống đực (dùng với un, le).