canasta
danh từ giống cái (f)
/ka.nas.ta/ giọng máy của trình duyệt
canasta nghĩa là bài canatta.
Nghĩa của canasta
Danh từ · giống cái
- Đánh bài Bài canatta.
Dạng từ của canasta
Đi với mạo từ: une canasta · la canasta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canasta
Câu hỏi thường gặp
canasta nghĩa là gì?
canasta (danh từ) nghĩa là bài canatta.
canasta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canasta (giọng Pháp chuẩn): /ka.nas.ta/.
canasta là giống đực hay giống cái?
canasta là danh từ giống cái (dùng với une, la).