camionneur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.mjɔ.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt
camionneur nghĩa là người lái xe tải.
Nghĩa của camionneur
Danh từ · giống đực
- Người lái xe tải.
- Người nhận chở bằng xe tải.
Dạng từ của camionneur
Đi với mạo từ: un camionneur · le camionneur
| Số nhiều | camionneurs |
| Giống cái | camionneuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camionneur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lorry/truck driver; haulier
Câu hỏi thường gặp
camionneur nghĩa là gì?
camionneur (danh từ) nghĩa là người lái xe tải.
camionneur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camionneur (giọng Pháp chuẩn): /ka.mjɔ.nœʁ/.
camionneur là giống đực hay giống cái?
camionneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).