TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

routier

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁu.tje/ giọng máy của trình duyệt

routier nghĩa là bằng đường bộ.

Nghĩa của routier

Tính từ

  1. Thuộc đường sá.
    • Carte routièrebản đồ đường sá
  2. Bằng đường bộ.
    • Transports routiersvận chuyển đường bộ

Danh từ · giống đực

  1. Người lái xe tải đường trường.
  2. Hướng đạo sinh thanh niên.
  3. Hàng hải Bản đồ tỷ lệ nhỏ.
  4. Thể dục thể thao Vận động viên xe đạp đường trường.
    • vieux routierngười lão luyện

Dạng từ của routier

Số nhiềuroutiers
Giống cáiroutière /ʁu.tjɛʁ/
Giống cái số nhiềuroutières

Câu ví dụ với routier

  • Tom est conducteur routier. Tom là tài xế xa tải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8648790

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ road
  • Danh từ rutter; trucker, truck driver; restaurant for truckers and other road travellers; truck stop; diner

Câu hỏi thường gặp

routier nghĩa là gì?

routier (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng đường bộ.

routier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của routier (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.tje/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.