TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

router

/ʁu.te/ giọng máy của trình duyệt

router nghĩa là chia chọn gửi đi.

Nghĩa của router

Ngoại động từ

  1. Chia chọn (bưu phẩm) (để) gửi đi.
    • Router des journauxchia chọn báo gửi đi

Chia động từ router

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: routéHiện tại phân từ: routant

Hiện tại présent

  • je route
  • tu routes
  • il/elle route
  • nous routons
  • vous routez
  • ils/elles routent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai routé
  • tu as routé
  • il/elle a routé
  • nous avons routé
  • vous avez routé
  • ils/elles ont routé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je routais
  • tu routais
  • il/elle routait
  • nous routions
  • vous routiez
  • ils/elles routaient

Tương lai đơn futur simple

  • je routerai
  • tu routeras
  • il/elle routera
  • nous routerons
  • vous routerez
  • ils/elles routeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je routerais
  • tu routerais
  • il/elle routerait
  • nous routerions
  • vous routeriez
  • ils/elles routeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je route
  • que tu routes
  • qu'il/elle route
  • que nous routions
  • que vous routiez
  • qu'ils/elles routent

Quá khứ đơn passé simple

  • je routai
  • tu routas
  • il/elle routa
  • nous routâmes
  • vous routâtes
  • ils/elles routèrent

Mệnh lệnh impératif

  • route (tu)
  • routons (nous)
  • routez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với router

  • La route a été goudronnée. Con đường đã được trải nhựa.Tatoeba #1488057
  • Jim a glissé sur la route gelée et s'est fait mal. Jim trượt chân trên con đường đóng băng và đã bị đau.Tatoeba #477598
  • Je suis en route pour la gare. Tôi đang trên đường đến nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11571923
  • Toutes les routes mènent à Rome. Mọi con đường đều dẫn đến Roma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #608194
  • Un camion fonçait sur la route. Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12349554
  • Il a été tué dans un accident de la route. Anh ấy đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn đường sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7141510
  • Les routes larges et droites m'incitent à rouler vite. Những con đường thẳng và rộng khiến tôi muốn lái nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8310666
  • Il n'y a pas beaucoup de circulation sur cette route. Con đường này không có nhiều xe đi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #786461

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to route

Câu hỏi thường gặp

router nghĩa là gì?

router (ngoại động từ) nghĩa là chia chọn gửi đi.

router phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của router (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.te/.

Chia động từ router ở thì hiện tại thế nào?

je route, tu routes, il/elle route, nous routons, vous routez, ils/elles routent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.