caméléon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.me.le.ɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
caméléon nghĩa là tắc kè hoa, kẻ hoạt đầu.
Nghĩa của caméléon
Danh từ · giống đực
- Động vật học Tắc kè hoa.
- Nghĩa bóng Kẻ hoạt đầu.
Dạng từ của caméléon
Đi với mạo từ: un caméléon · le caméléon
| Số nhiều | caméléons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caméléon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chameleon (reptile); chameleon (person who always changes)
Câu hỏi thường gặp
caméléon nghĩa là gì?
caméléon (danh từ) nghĩa là tắc kè hoa, kẻ hoạt đầu.
caméléon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caméléon (giọng Pháp chuẩn): /ka.me.le.ɔ̃/.
caméléon là giống đực hay giống cái?
caméléon là danh từ giống đực (dùng với un, le).