camélia
danh từ giống đực (m)
/ka.me.lja/ giọng máy của trình duyệt
camélia nghĩa là hoa trà.
Nghĩa của camélia
Danh từ · giống đực
- Hoa trà (cây, hoa).
Dạng từ của camélia
Đi với mạo từ: un camélia · le camélia
| Số nhiều | camélias |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ camellia (plant or the flower from the plant)
Câu hỏi thường gặp
camélia nghĩa là gì?
camélia (danh từ) nghĩa là hoa trà.
camélia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camélia (giọng Pháp chuẩn): /ka.me.lja/.
camélia là giống đực hay giống cái?
camélia là danh từ giống đực (dùng với un, le).