camée
danh từ giống đực (m)
/ka.me/ giọng máy của trình duyệt
camée nghĩa là đá màu chạm nổi.
Nghĩa của camée
Danh từ · giống đực
- Đá màu chạm nổi.
Dạng từ của camée
Đi với mạo từ: un camée · le camée
| Số nhiều | camées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camée
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cameo (stone)
Câu hỏi thường gặp
camée nghĩa là gì?
camée (danh từ) nghĩa là đá màu chạm nổi.
camée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camée (giọng Pháp chuẩn): /ka.me/.
camée là giống đực hay giống cái?
camée là danh từ giống đực (dùng với un, le).