protée
danh từ giống đực (m)
/pʁɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
protée nghĩa là con manh giông.
Nghĩa của protée
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con manh giông.
- Nghĩa bóng Người thay đổi ý kiến xoành xoạch.
Dạng từ của protée
Đi với mạo từ: un protée · le protée
| Số nhiều | protées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mudpuppy, waterdog (amphibian of Proteidae family)
Câu hỏi thường gặp
protée nghĩa là gì?
protée (danh từ) nghĩa là con manh giông.
protée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protée (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.te/.
protée là giống đực hay giống cái?
protée là danh từ giống đực (dùng với un, le).