protéase
danh từ giống cái (f)
/pʁɔteaz/ giọng máy của trình duyệt
protéase nghĩa là Proteaza.
Nghĩa của protéase
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Proteaza.
Dạng từ của protéase
Đi với mạo từ: une protéase · la protéase
| Số nhiều | protéases |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ protease
Câu hỏi thường gặp
protéase nghĩa là gì?
protéase (danh từ) nghĩa là Proteaza.
protéase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protéase (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔteaz/.
protéase là giống đực hay giống cái?
protéase là danh từ giống cái (dùng với une, la).