calembour
danh từ giống đực (m)
/ka.lɑ̃.buʁ/ giọng máy của trình duyệt
calembour nghĩa là trò chơi chữ.
Nghĩa của calembour
Danh từ · giống đực
- Trò chơi chữ.
Dạng từ của calembour
Đi với mạo từ: un calembour · le calembour
| Số nhiều | calembours |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calembour
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pun (joke or type of wordplay)
Câu hỏi thường gặp
calembour nghĩa là gì?
calembour (danh từ) nghĩa là trò chơi chữ.
calembour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calembour (giọng Pháp chuẩn): /ka.lɑ̃.buʁ/.
calembour là giống đực hay giống cái?
calembour là danh từ giống đực (dùng với un, le).