calebassier
danh từ giống đực (m)
/kal.ba.sje/ giọng máy của trình duyệt
calebassier nghĩa là cây đinh bầu.
Nghĩa của calebassier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây đinh bầu (họ núc nác).
- calebassier du Sénégalcây bao bầp
- faux calebassiercây bầu
Dạng từ của calebassier
Đi với mạo từ: un calebassier · le calebassier
| Số nhiều | calebassiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ calabash tree, Crescentia cujete
Câu hỏi thường gặp
calebassier nghĩa là gì?
calebassier (danh từ) nghĩa là cây đinh bầu.
calebassier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calebassier (giọng Pháp chuẩn): /kal.ba.sje/.
calebassier là giống đực hay giống cái?
calebassier là danh từ giống đực (dùng với un, le).