TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cahoter

/ka.ɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

cahoter nghĩa là xóc, làm cho xóc, làm cho gian truân.

Nghĩa của cahoter

Nội động từ

  1. Xóc.
    • La voiture cahotexe xóc

Ngoại động từ

  1. Làm cho xóc.
    • Le chemin cahote la voiturecon đường làm cho xe xóc
  2. Làm cho gian truân.

Chia động từ cahoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cahotéHiện tại phân từ: cahotant

Hiện tại présent

  • je cahote
  • tu cahotes
  • il/elle cahote
  • nous cahotons
  • vous cahotez
  • ils/elles cahotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cahoté
  • tu as cahoté
  • il/elle a cahoté
  • nous avons cahoté
  • vous avez cahoté
  • ils/elles ont cahoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cahotais
  • tu cahotais
  • il/elle cahotait
  • nous cahotions
  • vous cahotiez
  • ils/elles cahotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cahoterai
  • tu cahoteras
  • il/elle cahotera
  • nous cahoterons
  • vous cahoterez
  • ils/elles cahoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cahoterais
  • tu cahoterais
  • il/elle cahoterait
  • nous cahoterions
  • vous cahoteriez
  • ils/elles cahoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cahote
  • que tu cahotes
  • qu'il/elle cahote
  • que nous cahotions
  • que vous cahotiez
  • qu'ils/elles cahotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cahotai
  • tu cahotas
  • il/elle cahota
  • nous cahotâmes
  • vous cahotâtes
  • ils/elles cahotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cahote (tu)
  • cahotons (nous)
  • cahotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của cahoter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bump, jolt; to jolt along, bounce along

Câu hỏi thường gặp

cahoter nghĩa là gì?

cahoter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xóc, làm cho xóc, làm cho gian truân.

cahoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cahoter (giọng Pháp chuẩn): /ka.ɔ.te/.

Chia động từ cahoter ở thì hiện tại thế nào?

je cahote, tu cahotes, il/elle cahote, nous cahotons, vous cahotez, ils/elles cahotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.