cahoter
cahoter nghĩa là xóc, làm cho xóc, làm cho gian truân.
Nghĩa của cahoter
Nội động từ
- Xóc.
- La voiture cahotexe xóc
Ngoại động từ
- Làm cho xóc.
- Le chemin cahote la voiturecon đường làm cho xe xóc
- Làm cho gian truân.
Chia động từ cahoter
Hiện tại présent
- je cahote
- tu cahotes
- il/elle cahote
- nous cahotons
- vous cahotez
- ils/elles cahotent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cahoté
- tu as cahoté
- il/elle a cahoté
- nous avons cahoté
- vous avez cahoté
- ils/elles ont cahoté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cahotais
- tu cahotais
- il/elle cahotait
- nous cahotions
- vous cahotiez
- ils/elles cahotaient
Tương lai đơn futur simple
- je cahoterai
- tu cahoteras
- il/elle cahotera
- nous cahoterons
- vous cahoterez
- ils/elles cahoteront
Điều kiện conditionnel présent
- je cahoterais
- tu cahoterais
- il/elle cahoterait
- nous cahoterions
- vous cahoteriez
- ils/elles cahoteraient
Giả định subjonctif présent
- que je cahote
- que tu cahotes
- qu'il/elle cahote
- que nous cahotions
- que vous cahotiez
- qu'ils/elles cahotent
Quá khứ đơn passé simple
- je cahotai
- tu cahotas
- il/elle cahota
- nous cahotâmes
- vous cahotâtes
- ils/elles cahotèrent
Mệnh lệnh impératif
- cahote (tu)
- cahotons (nous)
- cahotez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của cahoter
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bump, jolt; to jolt along, bounce along
Câu hỏi thường gặp
cahoter nghĩa là gì?
cahoter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xóc, làm cho xóc, làm cho gian truân.
cahoter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cahoter (giọng Pháp chuẩn): /ka.ɔ.te/.
Chia động từ cahoter ở thì hiện tại thế nào?
je cahote, tu cahotes, il/elle cahote, nous cahotons, vous cahotez, ils/elles cahotent.