cahotement
danh từ giống đực (m)
/ka.ɔt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
cahotement nghĩa là sự xóc.
Nghĩa của cahotement
Danh từ · giống đực
- Sự xóc (của xe cộ).
Dạng từ của cahotement
Đi với mạo từ: un cahotement · le cahotement
| Số nhiều | cahotements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cahotement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jerk; jolt
Câu hỏi thường gặp
cahotement nghĩa là gì?
cahotement (danh từ) nghĩa là sự xóc.
cahotement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cahotement (giọng Pháp chuẩn): /ka.ɔt.mɑ̃/.
cahotement là giống đực hay giống cái?
cahotement là danh từ giống đực (dùng với un, le).