cahoteux
/ka.ɔ.tø/ giọng máy của trình duyệt
cahoteux nghĩa là làm cho xóc.
Nghĩa của cahoteux
Tính từ
- Làm cho xóc.
- Chemin cahoteuxcon đường (làm cho xe) xóc
Dạng từ của cahoteux
| Giống cái | cahoteuse /ka.ɔ.tøz/ |
| Giống cái số nhiều | cahoteuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cahoteux
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bumpy; jolty
Câu hỏi thường gặp
cahoteux nghĩa là gì?
cahoteux (tính từ) nghĩa là làm cho xóc.
cahoteux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cahoteux (giọng Pháp chuẩn): /ka.ɔ.tø/.