TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cafter

/kaf.te/ giọng máy của trình duyệt

cafter nghĩa là mách lẻo.

Nghĩa của cafter

Động từ

  1. Ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ Mách lẻo.

Chia động từ cafter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: caftéHiện tại phân từ: caftant

Hiện tại présent

  • je cafte
  • tu caftes
  • il/elle cafte
  • nous caftons
  • vous caftez
  • ils/elles caftent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cafté
  • tu as cafté
  • il/elle a cafté
  • nous avons cafté
  • vous avez cafté
  • ils/elles ont cafté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je caftais
  • tu caftais
  • il/elle caftait
  • nous caftions
  • vous caftiez
  • ils/elles caftaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cafterai
  • tu cafteras
  • il/elle caftera
  • nous cafterons
  • vous cafterez
  • ils/elles cafteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cafterais
  • tu cafterais
  • il/elle cafterait
  • nous cafterions
  • vous cafteriez
  • ils/elles cafteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cafte
  • que tu caftes
  • qu'il/elle cafte
  • que nous caftions
  • que vous caftiez
  • qu'ils/elles caftent

Quá khứ đơn passé simple

  • je caftai
  • tu caftas
  • il/elle cafta
  • nous caftâmes
  • vous caftâtes
  • ils/elles caftèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cafte (tu)
  • caftons (nous)
  • caftez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cafter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rat; to rat on; to denounce

Câu hỏi thường gặp

cafter nghĩa là gì?

cafter (động từ) nghĩa là mách lẻo.

cafter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cafter (giọng Pháp chuẩn): /kaf.te/.

Chia động từ cafter ở thì hiện tại thế nào?

je cafte, tu caftes, il/elle cafte, nous caftons, vous caftez, ils/elles caftent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.