cafter
cafter nghĩa là mách lẻo.
Nghĩa của cafter
Động từ
- Ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ Mách lẻo.
Chia động từ cafter
Hiện tại présent
- je cafte
- tu caftes
- il/elle cafte
- nous caftons
- vous caftez
- ils/elles caftent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cafté
- tu as cafté
- il/elle a cafté
- nous avons cafté
- vous avez cafté
- ils/elles ont cafté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je caftais
- tu caftais
- il/elle caftait
- nous caftions
- vous caftiez
- ils/elles caftaient
Tương lai đơn futur simple
- je cafterai
- tu cafteras
- il/elle caftera
- nous cafterons
- vous cafterez
- ils/elles cafteront
Điều kiện conditionnel présent
- je cafterais
- tu cafterais
- il/elle cafterait
- nous cafterions
- vous cafteriez
- ils/elles cafteraient
Giả định subjonctif présent
- que je cafte
- que tu caftes
- qu'il/elle cafte
- que nous caftions
- que vous caftiez
- qu'ils/elles caftent
Quá khứ đơn passé simple
- je caftai
- tu caftas
- il/elle cafta
- nous caftâmes
- vous caftâtes
- ils/elles caftèrent
Mệnh lệnh impératif
- cafte (tu)
- caftons (nous)
- caftez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cafter
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rat; to rat on; to denounce
Câu hỏi thường gặp
cafter nghĩa là gì?
cafter (động từ) nghĩa là mách lẻo.
cafter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cafter (giọng Pháp chuẩn): /kaf.te/.
Chia động từ cafter ở thì hiện tại thế nào?
je cafte, tu caftes, il/elle cafte, nous caftons, vous caftez, ils/elles caftent.