caftan
danh từ giống đực (m)
/kaf.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
caftan nghĩa là Như cafetan.
Nghĩa của caftan
Danh từ · giống đực
- Như cafetan.
Dạng từ của caftan
Đi với mạo từ: un caftan · le caftan
| Số nhiều | caftans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kaftan (long tunic worn in the Eastern Mediterranean)
Câu hỏi thường gặp
caftan nghĩa là gì?
caftan (danh từ) nghĩa là Như cafetan.
caftan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caftan (giọng Pháp chuẩn): /kaf.tɑ̃/.
caftan là giống đực hay giống cái?
caftan là danh từ giống đực (dùng với un, le).