cafre
danh từ giống đực (m)
/kafʁ/ giọng máy của trình duyệt
cafre nghĩa là Người da đen Nam Phi.
Nghĩa của cafre
Danh từ · giống đực
- Người da đen Nam Phi.
Tính từ
- Xem (danh từ).
Dạng từ của cafre
Đi với mạo từ: un cafre · le cafre
| Số nhiều | Cafres |
| Giống cái | Cafrine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cafre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Kaffir
- Danh từ Person related to Kaffraria.
Câu hỏi thường gặp
cafre nghĩa là gì?
cafre (danh từ, tính từ) nghĩa là Người da đen Nam Phi.
cafre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cafre (giọng Pháp chuẩn): /kafʁ/.
cafre là giống đực hay giống cái?
cafre là danh từ giống đực (dùng với un, le).