céphalée
danh từ giống cái (f)
/se.fa.le/ giọng máy của trình duyệt
céphalée nghĩa là sự nhức đầu.
Nghĩa của céphalée
Danh từ · giống cái
- Y học Sự nhức đầu.
Dạng từ của céphalée
Đi với mạo từ: une céphalée · la céphalée
| Số nhiều | céphalées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với céphalée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cephalea
Câu hỏi thường gặp
céphalée nghĩa là gì?
céphalée (danh từ) nghĩa là sự nhức đầu.
céphalée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của céphalée (giọng Pháp chuẩn): /se.fa.le/.
céphalée là giống đực hay giống cái?
céphalée là danh từ giống cái (dùng với une, la).