buccin
danh từ giống đực (m)
/byk.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
buccin nghĩa là ốc tù và, tù và.
Nghĩa của buccin
Danh từ · giống đực
- Động vật học Ốc tù và.
- Sử học Tù và.
Dạng từ của buccin
Đi với mạo từ: un buccin · le buccin
| Số nhiều | buccins |
Họ từ của buccin
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whelk (any one of numerous species belonging to family Buccinidae, edible clams, such as whelks and their relatives); buccina (curved brass instrument)
Câu hỏi thường gặp
buccin nghĩa là gì?
buccin (danh từ) nghĩa là ốc tù và, tù và.
buccin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buccin (giọng Pháp chuẩn): /byk.sɛ̃/.
buccin là giống đực hay giống cái?
buccin là danh từ giống đực (dùng với un, le).