buccinateur
danh từ giống đực (m)
/byk.si.na.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
buccinateur nghĩa là cơ mút, người thổi tù và.
Nghĩa của buccinateur
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Cơ mút.
- Sử học Người thổi tù và.
Dạng từ của buccinateur
Đi với mạo từ: un buccinateur · le buccinateur
| Số nhiều | buccinateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buccinator
Câu hỏi thường gặp
buccinateur nghĩa là gì?
buccinateur (danh từ) nghĩa là cơ mút, người thổi tù và.
buccinateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buccinateur (giọng Pháp chuẩn): /byk.si.na.tœʁ/.
buccinateur là giống đực hay giống cái?
buccinateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).