bucentaure
danh từ giống đực (m)
/by.sɑ̃.tɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
bucentaure nghĩa là thần mình bò.
Nghĩa của bucentaure
Danh từ · giống đực
- Thân mật Thần mình bò.
Dạng từ của bucentaure
Đi với mạo từ: un bucentaure · le bucentaure
| Số nhiều | bucentaures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bucentaur
Câu hỏi thường gặp
bucentaure nghĩa là gì?
bucentaure (danh từ) nghĩa là thần mình bò.
bucentaure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bucentaure (giọng Pháp chuẩn): /by.sɑ̃.tɔʁ/.
bucentaure là giống đực hay giống cái?
bucentaure là danh từ giống đực (dùng với un, le).