buanderie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɥɑ̃.dʁi/ giọng máy của trình duyệt
buanderie nghĩa là xưởng giặt.
Nghĩa của buanderie
Danh từ · giống cái
- Xưởng giặt.
Dạng từ của buanderie
Đi với mạo từ: une buanderie · la buanderie
| Số nhiều | buanderies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buanderie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laundry (room); laundrette
Câu hỏi thường gặp
buanderie nghĩa là gì?
buanderie (danh từ) nghĩa là xưởng giặt.
buanderie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buanderie (giọng Pháp chuẩn): /bɥɑ̃.dʁi/.
buanderie là giống đực hay giống cái?
buanderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).