buandier
danh từ giống đực (m)
/bɥɑ̃.dje/ giọng máy của trình duyệt
buandier nghĩa là thợ giặt.
Nghĩa của buandier
Danh từ · giống đực
- Thợ giặt.
Dạng từ của buandier
Đi với mạo từ: un buandier · le buandier
| Số nhiều | buandiers |
| Giống cái | buandière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laundryman
Câu hỏi thường gặp
buandier nghĩa là gì?
buandier (danh từ) nghĩa là thợ giặt.
buandier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buandier (giọng Pháp chuẩn): /bɥɑ̃.dje/.
buandier là giống đực hay giống cái?
buandier là danh từ giống đực (dùng với un, le).