bubon
danh từ giống đực (m)
/by.bɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
bubon nghĩa là hạch xoài.
Nghĩa của bubon
Danh từ · giống đực
- Y học Hạch xoài.
Dạng từ của bubon
Đi với mạo từ: un bubon · le bubon
| Số nhiều | bubons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bubo
Câu hỏi thường gặp
bubon nghĩa là gì?
bubon (danh từ) nghĩa là hạch xoài.
bubon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bubon (giọng Pháp chuẩn): /by.bɔ̃/.
bubon là giống đực hay giống cái?
bubon là danh từ giống đực (dùng với un, le).