brutalement
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁy.tal.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
brutalement nghĩa là tàn nhẫn.
Nghĩa của brutalement
Phó từ
- Tàn nhẫn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brutalement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ brutally
Câu hỏi thường gặp
brutalement nghĩa là gì?
brutalement (phó từ) nghĩa là tàn nhẫn.
brutalement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brutalement (giọng Pháp chuẩn): /bʁy.tal.mɑ̃/.