brouet
danh từ giống đực (m)
/bʁu.ɛ/ giọng máy của trình duyệt
brouet nghĩa là canh, nước canh.
Nghĩa của brouet
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Canh, nước canh.
Dạng từ của brouet
Đi với mạo từ: un brouet · le brouet
| Số nhiều | brouets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brouet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soup, broth, brew; unsubstantial soup; something of bad quality
Câu hỏi thường gặp
brouet nghĩa là gì?
brouet (danh từ) nghĩa là canh, nước canh.
brouet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brouet (giọng Pháp chuẩn): /bʁu.ɛ/.
brouet là giống đực hay giống cái?
brouet là danh từ giống đực (dùng với un, le).