brisque
danh từ giống cái (f)
/bʁisk/ giọng máy của trình duyệt
brisque nghĩa là cặp át và mười, bài brixcơ.
Nghĩa của brisque
Danh từ · giống cái
- Đánh bài Cặp át và mười.
- Đánh bài Bài brixcơ.
- Quân sự, từ cũ nghĩa cũ Lon thâm niên.
Dạng từ của brisque
Đi với mạo từ: une brisque · la brisque
| Số nhiều | brisques |
Họ từ của brisque
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a specific card game; in the French army, a chevron (symbol) worn on the sleeve as a sign of experience
Câu hỏi thường gặp
brisque nghĩa là gì?
brisque (danh từ) nghĩa là cặp át và mười, bài brixcơ.
brisque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brisque (giọng Pháp chuẩn): /bʁisk/.
brisque là giống đực hay giống cái?
brisque là danh từ giống cái (dùng với une, la).