brillamment
/bʁi.ja.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
brillamment nghĩa là rực rỡ, xuất sắc.
Nghĩa của brillamment
Phó từ
- Rực rỡ, xuất sắc.
- Réussir brillammentthành công rực rỡ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brillamment
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ brilliantly, superbly; shiningly
Câu hỏi thường gặp
brillamment nghĩa là gì?
brillamment (phó từ) nghĩa là rực rỡ, xuất sắc.
brillamment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brillamment (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.ja.mɑ̃/.