TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brider

/bʁi.de/ giọng máy của trình duyệt

brider nghĩa là đóng cương, buộc cương, buộc chân.

Nghĩa của brider

Ngoại động từ

  1. Đóng cương, buộc cương (ngựa).
  2. Buộc chân (gà vịt, trước khi luộc).
  3. Kết con bọ (ở nách tà áo...).
  4. Kỹ thuật Siết vòng kẹp vào.
  5. Bó chật.
    • Un veston qui bride aux manchesáo vét tông bó chật ở cánh tay
  6. Nghĩa bóng Hạn chế, kiềm chế.
    • Brider ses désirskiềm chế tình dục

Chia động từ brider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bridéHiện tại phân từ: bridant

Hiện tại présent

  • je bride
  • tu brides
  • il/elle bride
  • nous bridons
  • vous bridez
  • ils/elles brident

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bridé
  • tu as bridé
  • il/elle a bridé
  • nous avons bridé
  • vous avez bridé
  • ils/elles ont bridé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bridais
  • tu bridais
  • il/elle bridait
  • nous bridions
  • vous bridiez
  • ils/elles bridaient

Tương lai đơn futur simple

  • je briderai
  • tu brideras
  • il/elle bridera
  • nous briderons
  • vous briderez
  • ils/elles brideront

Điều kiện conditionnel présent

  • je briderais
  • tu briderais
  • il/elle briderait
  • nous briderions
  • vous brideriez
  • ils/elles brideraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bride
  • que tu brides
  • qu'il/elle bride
  • que nous bridions
  • que vous bridiez
  • qu'ils/elles brident

Quá khứ đơn passé simple

  • je bridai
  • tu bridas
  • il/elle brida
  • nous bridâmes
  • vous bridâtes
  • ils/elles bridèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bride (tu)
  • bridons (nous)
  • bridez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brider

Trái nghĩa

Câu ví dụ với brider

  • À cheval donné on ne regarde pas la bride. Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bridle; bridle up (attach a bridle to); to curb; control; put on a leash; to truss (in cooking, to put string around meat, so it keeps its shape when cooking); to choke (be too tight)

Câu hỏi thường gặp

brider nghĩa là gì?

brider (ngoại động từ) nghĩa là đóng cương, buộc cương, buộc chân.

brider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brider (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.de/.

Chia động từ brider ở thì hiện tại thế nào?

je bride, tu brides, il/elle bride, nous bridons, vous bridez, ils/elles brident.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.