bridge
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁidʒ/ giọng máy của trình duyệt
bridge nghĩa là bài brit.
Nghĩa của bridge
Danh từ · giống đực
- Đánh bài Bài brit.
Dạng từ của bridge
Đi với mạo từ: un bridge · le bridge
| Số nhiều | bridges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bridge
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bridge; bridge
Câu hỏi thường gặp
bridge nghĩa là gì?
bridge (danh từ) nghĩa là bài brit.
bridge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bridge (giọng Pháp chuẩn): /bʁidʒ/.
bridge là giống đực hay giống cái?
bridge là danh từ giống đực (dùng với un, le).