bretteur
danh từ giống đực (m)
/bʁɛ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
bretteur nghĩa là người thích đấu kiếm.
Nghĩa của bretteur
Danh từ · giống đực
- Người thích đấu kiếm.
Dạng từ của bretteur
Đi với mạo từ: un bretteur · le bretteur
| Số nhiều | bretteurs |
| Giống cái | bretteuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bretteur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quarreller, brawler (person who likes to fight and readily picks fights)
Câu hỏi thường gặp
bretteur nghĩa là gì?
bretteur (danh từ) nghĩa là người thích đấu kiếm.
bretteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bretteur (giọng Pháp chuẩn): /bʁɛ.tœʁ/.
bretteur là giống đực hay giống cái?
bretteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).