bretzel
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁɛt.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
bretzel nghĩa là bánh vắt.
Nghĩa của bretzel
Danh từ · giống đực
- Bánh vắt (thứ bánh mặn cứng hình con số 8).
Dạng từ của bretzel
Đi với mạo từ: un bretzel · le bretzel
| Số nhiều | bretzels |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pretzel
Câu hỏi thường gặp
bretzel nghĩa là gì?
bretzel (danh từ) nghĩa là bánh vắt.
bretzel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bretzel (giọng Pháp chuẩn): /bʁɛt.sɛl/.
bretzel là giống đực hay giống cái?
bretzel là danh từ giống đực (dùng với un, le).