brandy
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁɑ̃.di/ giọng máy của trình duyệt
brandy nghĩa là rượu branđi.
Nghĩa của brandy
Danh từ · giống đực
- Rượu branđi.
Dạng từ của brandy
Đi với mạo từ: un brandy · le brandy
| Số nhiều | brandys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brandy
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brandy
Câu hỏi thường gặp
brandy nghĩa là gì?
brandy (danh từ) nghĩa là rượu branđi.
brandy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brandy (giọng Pháp chuẩn): /bʁɑ̃.di/.
brandy là giống đực hay giống cái?
brandy là danh từ giống đực (dùng với un, le).