TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bobiner

/bɔ.bi.ne/ giọng máy của trình duyệt

bobiner nghĩa là đánh ống.

Nghĩa của bobiner

Ngoại động từ

  1. Đánh ống (chỉ...).

Chia động từ bobiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bobinéHiện tại phân từ: bobinant

Hiện tại présent

  • je bobine
  • tu bobines
  • il/elle bobine
  • nous bobinons
  • vous bobinez
  • ils/elles bobinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bobiné
  • tu as bobiné
  • il/elle a bobiné
  • nous avons bobiné
  • vous avez bobiné
  • ils/elles ont bobiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bobinais
  • tu bobinais
  • il/elle bobinait
  • nous bobinions
  • vous bobiniez
  • ils/elles bobinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bobinerai
  • tu bobineras
  • il/elle bobinera
  • nous bobinerons
  • vous bobinerez
  • ils/elles bobineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bobinerais
  • tu bobinerais
  • il/elle bobinerait
  • nous bobinerions
  • vous bobineriez
  • ils/elles bobineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bobine
  • que tu bobines
  • qu'il/elle bobine
  • que nous bobinions
  • que vous bobiniez
  • qu'ils/elles bobinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bobinai
  • tu bobinas
  • il/elle bobina
  • nous bobinâmes
  • vous bobinâtes
  • ils/elles bobinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bobine (tu)
  • bobinons (nous)
  • bobinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bobiner

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wind onto a bobbin

Câu hỏi thường gặp

bobiner nghĩa là gì?

bobiner (ngoại động từ) nghĩa là đánh ống.

bobiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bobiner (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.bi.ne/.

Chia động từ bobiner ở thì hiện tại thế nào?

je bobine, tu bobines, il/elle bobine, nous bobinons, vous bobinez, ils/elles bobinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.