TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débobiner

/de.bɔ.bi.ne/ giọng máy của trình duyệt

débobiner nghĩa là tháo cuộn.

Nghĩa của débobiner

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Tháo cuộn.

Chia động từ débobiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débobinéHiện tại phân từ: débobinant

Hiện tại présent

  • je débobine
  • tu débobines
  • il/elle débobine
  • nous débobinons
  • vous débobinez
  • ils/elles débobinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débobiné
  • tu as débobiné
  • il/elle a débobiné
  • nous avons débobiné
  • vous avez débobiné
  • ils/elles ont débobiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débobinais
  • tu débobinais
  • il/elle débobinait
  • nous débobinions
  • vous débobiniez
  • ils/elles débobinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débobinerai
  • tu débobineras
  • il/elle débobinera
  • nous débobinerons
  • vous débobinerez
  • ils/elles débobineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débobinerais
  • tu débobinerais
  • il/elle débobinerait
  • nous débobinerions
  • vous débobineriez
  • ils/elles débobineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débobine
  • que tu débobines
  • qu'il/elle débobine
  • que nous débobinions
  • que vous débobiniez
  • qu'ils/elles débobinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débobinai
  • tu débobinas
  • il/elle débobina
  • nous débobinâmes
  • vous débobinâtes
  • ils/elles débobinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débobine (tu)
  • débobinons (nous)
  • débobinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débobiner

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unwind (to wind off), to unspool

Câu hỏi thường gặp

débobiner nghĩa là gì?

débobiner (ngoại động từ) nghĩa là tháo cuộn.

débobiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débobiner (giọng Pháp chuẩn): /de.bɔ.bi.ne/.

Chia động từ débobiner ở thì hiện tại thế nào?

je débobine, tu débobines, il/elle débobine, nous débobinons, vous débobinez, ils/elles débobinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.