TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déboguer

/de.bɔ.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

déboguer nghĩa là gỡ lỗi.

Nghĩa của déboguer

Động từ

  1. Gỡ lỗi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • La plupart des développeurs détestent déboguer, c'est beaucoup plus amusant de créer des bogues que de les corriger.Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.

Chia động từ déboguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déboguéHiện tại phân từ: déboguant

Hiện tại présent

  • je débogue
  • tu débogues
  • il/elle débogue
  • nous déboguons
  • vous déboguez
  • ils/elles déboguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débogué
  • tu as débogué
  • il/elle a débogué
  • nous avons débogué
  • vous avez débogué
  • ils/elles ont débogué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déboguais
  • tu déboguais
  • il/elle déboguait
  • nous déboguions
  • vous déboguiez
  • ils/elles déboguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déboguerai
  • tu débogueras
  • il/elle déboguera
  • nous déboguerons
  • vous déboguerez
  • ils/elles débogueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déboguerais
  • tu déboguerais
  • il/elle déboguerait
  • nous déboguerions
  • vous débogueriez
  • ils/elles débogueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débogue
  • que tu débogues
  • qu'il/elle débogue
  • que nous déboguions
  • que vous déboguiez
  • qu'ils/elles déboguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déboguai
  • tu déboguas
  • il/elle débogua
  • nous déboguâmes
  • vous déboguâtes
  • ils/elles déboguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débogue (tu)
  • déboguons (nous)
  • déboguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với déboguer

  • La plupart des développeurs détestent déboguer, c'est beaucoup plus amusant de créer des bogues que de les corriger. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368283

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to debug

Câu hỏi thường gặp

déboguer nghĩa là gì?

déboguer (động từ) nghĩa là gỡ lỗi.

déboguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déboguer (giọng Pháp chuẩn): /de.bɔ.ɡe/.

Chia động từ déboguer ở thì hiện tại thế nào?

je débogue, tu débogues, il/elle débogue, nous déboguons, vous déboguez, ils/elles déboguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.