bobinette
bobinette nghĩa là then cửa.
Nghĩa của bobinette
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Then cửa.
Dạng từ của bobinette
Đi với mạo từ: une bobinette · la bobinette
| Số nhiều | bobinettes |
Câu ví dụ với bobinette
- Tire la chevillette, la bobinette cherra. Cháu cứ kéo cái chốt, cái then sẽ rơi xuống.Tatoeba #718597
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small wooden door latch
Câu hỏi thường gặp
bobinette nghĩa là gì?
bobinette (danh từ) nghĩa là then cửa.
bobinette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bobinette (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.bi.nɛt/.
bobinette là giống đực hay giống cái?
bobinette là danh từ giống cái (dùng với une, la).