TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

blond

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/blɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

blond nghĩa là hoe, vàng, người tóc hoe, màu hoe.

Nghĩa của blond

Tính từ

  1. Hoe; vàng.
    • Chevelure blondebộ tóc hoe
    • Tabac blondthuốc lá sợi vàng

Danh từ · cả hai giống

  1. Người tóc hoe.
  2. Màu hoe.

Dạng từ của blond

Số nhiềublonds
Giống cáiblonde /blɔ̃d/
Giống cái số nhiềublondes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blond

Trái nghĩa

Câu ví dụ với blond

  • Marie est blonde. Mary có mái tóc vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6333209
  • Beaucoup d'Allemands ont les cheveux blonds et les yeux bleus. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11223804

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ blond (of a pale golden colour); blond (having blond hair)
  • Danh từ blond (all senses)

Câu hỏi thường gặp

blond nghĩa là gì?

blond (tính từ, danh từ) nghĩa là hoe, vàng, người tóc hoe, màu hoe.

blond phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blond (giọng Pháp chuẩn): /blɔ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.