blindé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/blɛ̃.de/ giọng máy của trình duyệt
blindé nghĩa là bọc sắt, được chắn, được che, xe bọc sắt.
Nghĩa của blindé
Tính từ
- Bọc sắt.
- Char blindéxe bọc sắt, xe thiết giáp
- Division blindéesư đoàn thiết giáp
- Điện học, rađiô Được chắn, được che.
- Thân mật Dạn dày.
- Blindé contre les rigueurs de l'hiverdạn dày chống giá lạnh khắc nghiệt của mùa đông
- Thông tục Say rượu.
Danh từ · giống đực
- Xe bọc sắt, xe thiết giáp.
Dạng từ của blindé
| Số nhiều | blindés |
| Giống cái | blindée |
| Giống cái số nhiều | blindées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blindé
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ armoured, armour-plated; reinforced; hardened, immune; pissed, hammered (drunk); rich, minting it
- Danh từ armored vehicle in general
Câu hỏi thường gặp
blindé nghĩa là gì?
blindé (tính từ, danh từ) nghĩa là bọc sắt, được chắn, được che, xe bọc sắt.
blindé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blindé (giọng Pháp chuẩn): /blɛ̃.de/.