TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

blinder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/blɛ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

blinder nghĩa là bọc sắt, chắn, che.

Nghĩa của blinder

Ngoại động từ

  1. Bọc sắt.
  2. Chắn, che.
    • Blinder un abriche một nơi trú ẩn (cho người ngoài khỏi thấy; để tránh bom...)
  3. Thân mật Làm cho dạn dày.
  4. Thông tục Làm cho say rượu.

Chia động từ blinder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: blindéHiện tại phân từ: blindant

Hiện tại présent

  • je blinde
  • tu blindes
  • il/elle blinde
  • nous blindons
  • vous blindez
  • ils/elles blindent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai blindé
  • tu as blindé
  • il/elle a blindé
  • nous avons blindé
  • vous avez blindé
  • ils/elles ont blindé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je blindais
  • tu blindais
  • il/elle blindait
  • nous blindions
  • vous blindiez
  • ils/elles blindaient

Tương lai đơn futur simple

  • je blinderai
  • tu blinderas
  • il/elle blindera
  • nous blinderons
  • vous blinderez
  • ils/elles blinderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je blinderais
  • tu blinderais
  • il/elle blinderait
  • nous blinderions
  • vous blinderiez
  • ils/elles blinderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je blinde
  • que tu blindes
  • qu'il/elle blinde
  • que nous blindions
  • que vous blindiez
  • qu'ils/elles blindent

Quá khứ đơn passé simple

  • je blindai
  • tu blindas
  • il/elle blinda
  • nous blindâmes
  • vous blindâtes
  • ils/elles blindèrent

Mệnh lệnh impératif

  • blinde (tu)
  • blindons (nous)
  • blindez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to armor; to reinforce

Câu hỏi thường gặp

blinder nghĩa là gì?

blinder (ngoại động từ) nghĩa là bọc sắt, chắn, che.

blinder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blinder (giọng Pháp chuẩn): /blɛ̃.de/.

Chia động từ blinder ở thì hiện tại thế nào?

je blinde, tu blindes, il/elle blinde, nous blindons, vous blindez, ils/elles blindent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.