bleuet
danh từ giống đực (m)
/blø.ɛ/ giọng máy của trình duyệt
bleuet nghĩa là cây xa cúc lam.
Nghĩa của bleuet
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây xa cúc lam.
Dạng từ của bleuet
Đi với mạo từ: un bleuet · le bleuet
| Số nhiều | bleuets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bleuet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cornflower (flower); North American blueberry (Vaccinium angustifolium)
Câu hỏi thường gặp
bleuet nghĩa là gì?
bleuet (danh từ) nghĩa là cây xa cúc lam.
bleuet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bleuet (giọng Pháp chuẩn): /blø.ɛ/.
bleuet là giống đực hay giống cái?
bleuet là danh từ giống đực (dùng với un, le).