myrtille
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/miʁ.tij/ giọng máy của trình duyệt
myrtille nghĩa là ỏng ảnh mia.
Nghĩa của myrtille
Danh từ · giống cái
- Ỏng ảnh mia (cây, quả).
Dạng từ của myrtille
Đi với mạo từ: une myrtille · la myrtille
| Số nhiều | myrtilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với myrtille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blueberry (fruit), bilberry
Câu hỏi thường gặp
myrtille nghĩa là gì?
myrtille (danh từ) nghĩa là ỏng ảnh mia.
myrtille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myrtille (giọng Pháp chuẩn): /miʁ.tij/.
myrtille là giống đực hay giống cái?
myrtille là danh từ giống cái (dùng với une, la).