mysticisme
danh từ giống đực (m)
/mis.ti.sism/ giọng máy của trình duyệt
mysticisme nghĩa là thuyết thần bí, xu hướng thần bí.
Nghĩa của mysticisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết thần bí, xu hướng thần bí.
Dạng từ của mysticisme
Đi với mạo từ: un mysticisme · le mysticisme
| Số nhiều | mysticismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mysticism
Câu hỏi thường gặp
mysticisme nghĩa là gì?
mysticisme (danh từ) nghĩa là thuyết thần bí, xu hướng thần bí.
mysticisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mysticisme (giọng Pháp chuẩn): /mis.ti.sism/.
mysticisme là giống đực hay giống cái?
mysticisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).